Vigil

Vigil / Hướng dẫn địa phương

Îles Tuamotu-Gambier

Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

BLACK LABEL
Tất cả sản phẩm
Vigil
Ace
Sunset
Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt

Thông tin khu vực

Điểm tham chiếuÎles Tuamotu-Gambier
Đơn vị hành chínhPolynesia thuộc Pháp · Tuamotu-Gambier Islands · Îles Tuamotu-Gambier
Giờ địa phươngPacific/Tahiti
Ngày cập nhật hồ sơ16 thg 4, 2026

GeoNames #4030621 · OpenStreetMap

Tên địa phương

Îles Tuamotu-Gambier · Iles Tuamotu-Gambier · Archipel des Tuamotu-Gambier · Archipels des Tuamotu et des Gambier · Circonscription Administrative des Iles Tuamotu et Gambier · Circonscription Administrative des Îles Tuamotu et Gambier · Gambier Group · Ilhas Tuamotu-Gambier · Islas Tuamotu-Gambier · Kapuloan Tuamotu-Gambier · Kepulauan Tuamotu-Gambier · Kisiwa cha Tuamotu-Gambier · Subdivision Administrative des Iles Tuamotu-Gambier · Subdivision Administrative des Îles Tuamotu-Gambier · Tuamotu Group · Tuamotu-Gamb'e araldary · Tuamotu-Gambier · Tuamotu-Gambier Islands · Tuamotu-Gambier adalari · Tuamotu-Gambier adaları · Tuamotu-Gambier orollari · Tuamotu-Gambier-Inseln · jzayr twamwtw-gambyh · touamotou・ganbie zhu dao · tu'amotu-gamabi'ara tapu · tuyamotu-gambiyera dbipapunja · tuʿemotu-gaምbiyeri desetoci · Туамоту-Гамбье аралдары · Ҷaziraҳoi Tuamotu-Gambier · Ҷазираҳои Tuamotu-Gambier · جزایر توآموتو-گامبیه · ټwamotw-gambyr jzyrې · ټوامોتو-گامبیر جزیرې · টুয়ামোটু-গাম্বিয়ের দ্বীপপুঞ্জ · ਤੁਆਮੋਤੂ-ਗਾਮਬੀਅਰ ਟਾਪੂ · ቱአሞቱ-ጋምቢየር ደሴቶች · トゥアモトゥ・ガンビエ諸島

Îles Tuamotu-Gambier

Nghiên cứu khu vực này

Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.

Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.

Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.

Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗

Chọn công việc

Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.

Bối cảnh quốc gia · Polynesia thuộc Pháp

Dân số282.465Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internetChưa có báo cáo
Dân số đô thị61,8%Năm 2025 · World Bank

Đối tượng bản đồ công khai gần đây

Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap

    Phạm vi dữ liệu · ≤60 · OpenStreetMap · ODbL 1.0

    Địa điểm trong địa bàn này

    Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17

    Đơn vị hành chính

    BLACK LABEL

    Theo dõi công việc của chúng tôi.

    Demo sản phẩm, ghi chú phát hành và câu chuyện phát triển.

    Tất cả kênh ↗