Vigil / Hướng dẫn địa phương
Ghāzīābād
Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Nhà thông minh

Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Ghāzīābād |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Afghanistan · Kunar · Ghāzīābād |
| Giờ địa phương | Asia/Kabul |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 14 thg 5, 2023 |
GeoNames #7053960 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Ghāzīābād · Ghaziabad · Ghaziabad District · ghazy abad · غازی آباد
Ghāzīābād
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Afghanistan
Dân số43.844.111Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet16,1%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị25,9%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Abragal
- Adirullāh Kêlay
- Adurūntē Khwaṟah
- Agūḏlī
- Alīngal
- Amlūk Katsay
- Arim Khān Kêlay
- Aringshāh
- Ashpī Khwaṟ
- Atsagal
- Balanzaī Khūnē
- Bārgām
- Chirah Sar Khūnē
- Dab Kêlay
- Darīn
- Dzamāzōm
- Ganakūy
- Ghulām Bānḏah
- Girdāw
- Giwī
- Hēlgal
- Jalālah
- Jandarshāh Khūnē
- Kamōtay
- Katsagal
- Kōnigal Khūnē
- Kōtyā Khūlah
- Lārnow Khūnē
- Marīd
- Māṉêy
- Nijigram
- Nishagām
- Nowē Kêlay
- Nākī Nār
- Palūtsī
- Salāmzī
- Sidmashal
- Sātū
- S̲h̲karō Khūnē
- Tangay
- Tiray Nāw
- Tsowgêy
- Tsowkay
- Tsunak
- Tsēmarid Khūnē
- Tursān Khwaṟ
- Tōsugal Khūnē
- Ūḏīl
- Ḩājīābād