Vigil

Vigil / Hướng dẫn địa phương

Armavir

Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Vigil
Nhà thông minh
Vigil
Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt

Thông tin khu vực

Điểm tham chiếuArmavir
Đơn vị hành chínhArmenia · Armavir
Giờ địa phươngAsia/Yerevan
Ngày cập nhật hồ sơ16 thg 4, 2026

GeoNames #828260 · OpenStreetMap

Tên địa phương

Armavir · Andoza:Armavir viloyati · Armavir Province · Armavir Region · Armavir Seng · Armavir Séng · Armavir ajmag · Armavir marz · Armavir mərzi · Armavir tartomany · Armavir tartomány · Armaviras regions · Armaviras reģions · Armaviri Marz · Armaviri maakond · Armaviro · Armaviro sritis · Armavirskaja oblast' · Armawir · Armawiri marz · Armawîr · Kurdukulu · Lalawigan ng Armavir · Marz Armavir · Pokrajina Armavir · Propinsi Armavir · Provincia Armavir · Prowincja Armawir · Wilayah Armavir · a er ma wei er sheng · aleumabileuju · aramabhira ancala · aramavira suba · armavir pakuti · armavir prantam · armavira pradesa · armavira pranta · armawyr · arumavuiru de fang · astan armawyr · cang hwad xarm a wir · mhafzt armawyr · provincia di Armavir · ya ma wei er sheng · ya ma wei sheng · Αρμαβίρ · Армавир · Армавир аймаг · Армавир марз · Армавирская область · Армавір · Марз Армавір · Արմավիր · Արմավիրի Մարզ · Արմաւիրի մարզ · آرامویر صوبہ · آرماویر · استان آرماویر · صوبہ ارامویر · محافظة آرماوير · پارێزگای ئارماڤیر · अर्मावीर प्रदेश · अर्मावीर प्रांत · अर्मावीर प्रान्त · আরমাভির অঞ্চল · ਅਰਮਾਵੀਰ ਸੂਬਾ · અર્માવિર પ્રદેશ · அர்மவீர் பகுதி · ఆర్మవీర్ ప్రాంతం · ಆರ್ಮವೀ್ ಪ್ರದೇಶ · അർമാവിർ പ്രവിശ്യ · අර්මවිර් කලාපය · จังหวัดอาร์มาวีร์ · არმავირის პროვინცია · არმავირიშ პროვინცია · アルマヴィル地方 · 亞馬維爾省 · 亞馬維省 · 阿尔马维尔省 · 아르마비르주

Armavir

Nghiên cứu khu vực này

Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.

Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.

Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗

Chọn công việc

Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.

Bối cảnh quốc gia · Armenia

Dân số3.086.700Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet81,3%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị65,9%Năm 2025 · World Bank

Đối tượng bản đồ công khai gần đây

Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap

    Phạm vi dữ liệu · ≤60 · OpenStreetMap · ODbL 1.0

    Địa điểm trong địa bàn này

    Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17

    Đơn vị hành chính

    BLACK LABEL

    Theo dõi công việc của chúng tôi.

    Demo sản phẩm, ghi chú phát hành và câu chuyện phát triển.

    Tất cả kênh ↗