Nguồn toàn quốc · Estonia
Vigil / Hướng dẫn địa phương
Haapsalu linn
Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Nhà thông minh

Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Haapsalu linn |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Estonia · Lääne · Haapsalu linn |
| Giờ địa phương | Europe/Tallinn |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 22 thg 4, 2026 |
GeoNames #7522269 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Haapsalu linn · 0184 · Hapsal
Haapsalu linn
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Estonia
Dân số1.366.475Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet92,2%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị70,7%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Đơn vị hành chính
- Aamse küla
- Allika küla
- Ammuta küla
- Emmuvere küla
- Erja küla
- Espre küla
- Haapsalu linn
- Haeska küla
- Herjava küla
- Hobulaiu küla
- Jõõdre küla
- Kabrametsa küla
- Kadaka küla
- Kaevere küla
- Kiideva küla
- Kiltsi küla
- Kiviküla
- Koheri küla
- Koidu küla
- Kolila küla
- Kolu küla
- Käpla küla
- Laheva küla
- Lannuste küla
- Liivaküla
- Litu küla
- Lõbe küla
- Metsaküla
- Mäeküla
- Mägari küla
- Nõmme küla
- Panga küla
- Paralepa alevik
- Parila küla
- Puiatu küla
- Puise küla
- Pusku küla
- Põgari-Sassi küla
- Rohense küla
- Rohuküla
- Rummu küla
- Saanika küla
- Saardu küla
- Sepaküla
- Sinalepa küla
- Suure-Ahli küla
- Tammiku küla
- Tanska küla
- Tuuru küla
- Uneste küla
- Uuemõisa alevik
- Uuemõisa küla
- Valgevälja küla
- Varni küla
- Vilkla küla
- Väike-Ahli küla
- Vätse küla
- Võnnu küla
- Üsse küla