Vigil

Vigil / Hướng dẫn địa phương

Nam Sumatera

Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Vigil
Nhà thông minh
Vigil
Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt

Thông tin khu vực

Điểm tham chiếuSumatera Selatan
Đơn vị hành chínhIndonesia · Nam Sumatera
Giờ địa phươngAsia/Jakarta
Ngày cập nhật hồ sơ16 thg 4, 2026

GeoNames #1626196 · OpenStreetMap

Tên địa phương

Sumatera Selatan · Andalas Selatan · Cənub Sumatra · Daerah Tingkat I Sumatera Selatan · De Sumatra · Etelae-Sumatra · Etelä-Sumatra · Gueney Sumatra · Güney Sumatra · Janubiy Sumatera · Jizni Sumatra · Jižní Sumatra · Juzhna Sumatra · Juzhnaja Sumatra · Kibbaa Sumaatra · Koonfur Sumaatra · Kudu Sumatra · Kөn'jak Summatra · Mauling Sumatra · Nam Su-mun-tap-liap-sen · Nam Sumatera · Nang Sumatra · Nàm Sû-mùn-tap-lia̍p-sén · Nàng Sumatra · Oңtүstik Summatra · Pietu Sumatra · Pietų Sumatra · Pivdenna Sumatra · Propinsi Sumatera Selatan · Propinsi Sumatra Selatan · Provinsi Sumatera Selatan · Salatan nga Sumatra · South Sumatra · Southern Sumatra · Suda Sumatro · Sumatra Kidul · Sumatra Kusini · Sumatra Meridional · Sumatra Meridionale · Sumatra Poludniowa · Sumatra Południowa · Sumatra Selatan · Sumatra Seulatan · Sumatra du Sud · Summatrai Ҷanub · Sydsumatra · Tүshtүk Sumatra · Zuid-Sumatra · dakhana sumatara · daksina sumatra · debubi sumatira · nan su men da la · nan su men da la sheng · nansumatora zhou · sumateulaseullatan ju · swmatra hargh · swmatray jnwby · swmtrt aljnwbyt · swyly swmtrh · terku cumattira makanam · Јужна Суматра · Көньяк Сумматра · Оңтүстік Сумматра · Південна Суматра · Сумматраи Ҷануб · Түштүк Суматра · Южна Суматра · Южная Суматра · Өмнө Суматра · جنوبی سماٹرا · سوماترا هارگه · سوماترای جنوبی · سومطرة الجنوبية · سویلي سومطره · صوبہ دکھنی سماٹرا · दक्षिण सुमात्रा · দক্ষিণ সুমাত্রা · ਦੱਖਣ ਸੁਮਾਤਰਾ · தெற்கு சுமாத்திரா மாகாணம் · จังหวัดสุมาตราใต้

Nam Sumatera

Nghiên cứu khu vực này

Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.

Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.

Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗

Chọn công việc

Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.

Bối cảnh quốc gia · Indonesia

Dân số285.721.236Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet72,8%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị59,4%Năm 2025 · World Bank

Đối tượng bản đồ công khai gần đây

Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap

    Phạm vi dữ liệu · ≤60 · OpenStreetMap · ODbL 1.0

    Địa điểm trong địa bàn này

    Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17

    Đơn vị hành chính

    BLACK LABEL

    Theo dõi công việc của chúng tôi.

    Demo sản phẩm, ghi chú phát hành và câu chuyện phát triển.

    Tất cả kênh ↗