Vigil / Hướng dẫn địa phương
Qaḑā’ Kifrī
Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Nhà thông minh

Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Qaḑā’ Kifrī |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Iraq · Tỉnh Diyala · Qaḑā’ Kifrī |
| Giờ địa phương | Asia/Baghdad |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 26 thg 1, 2017 |
GeoNames #94296 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Qaḑā’ Kifrī · Qada' Kifri · Kifri · Kifri Qadha' · Kifri Qadhā’ · Kifrī
Qaḑā’ Kifrī
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Iraq
Dân số47.020.774Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet81,5%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị69,9%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Kifrī
- Abū Bakr
- Ad Dawrah
- Al Aḩmūdīyah
- Al Fakkah
- Al Kar‘ah
- Arjān
- Ash Shawkah
- Askī Kifrī
- Awbārah
- Awla Qūt
- Bakrah Shāh
- Balakah
- Balakah
- Balānjīyah
- Balāţ
- Baylāţ
- Bābā Maḩmūd
- Bān Şandīq
- Bānī Jalāw Kākawl
- Bīrah Faqīrah
- Chafat ‘Ayshah
- Chatal
- Chwārshākh
- Chāy Khānah
- Dabbāchah
- Dirawznah al Kabīr
- Dirawznah aş Şaghīr
- Duwanzah Īmān
- Duwayrān
- Fattāḩ ‘Umar
- Gharbī
- Gulī Tapah
- Haddām
- Hawd ‘Alī
- Haylān
- Ibrāhīm Khān
- Injānah
- Isunaydij
- Jabarah
- Jambāz
- Jamīl Bayk
- Jābir
- Jāsim al Ḩumayd
- Kahrīz
- Kahrīz ‘Atīq
- Kakul
- Kashkūl al Jadīdah
- Kawkaz
- Kawkjān al Jadīdah
- Kharsijlā
- Khawr Mālī
- Khaḑrān
- Khuḑayr Kāw
- Kātēz
- Kāw Khawr
- Kīlābāt
- Kūbān
- Laylubin
- Makhūl
- Marāḩ
- Maḩmūd al Khalaf
- Mullah Khuḑayir
- Muwayliḩ Aḩmad Khalaf
- Muwayliḩ Sālim
- Muḩammad
- Muḩammad Sharīkh
- Mīl Qāsim aş Şughrá
- Niz̧ām
- Nājī
- Nāşāliḩ
- Pādkān Niz̧āmá
- Qarah Bulāgh aş Şughrá
- Qarah Būlāgh al Kubrá
- Qarah Tabah
- Qarah Yatāgh
- Qarfah
- Qaryat Abū Ḩalīj
- Qaryat aş Şafrah
- Qaryat Ḩāwī ar Rīsh
- Qawrah
- Qilābāt
- Quchī Quragh
- Quraysh
- Razuq
- Raḩīm Warkah
- Saba‘ al Akhmays
- Salmān al Aḩmad
- Sanraj aş Şughrá
- Sanājirah
- Sarqalā
- Sarāy Sharqī
- Sayyid Jaznī
- Sayyid Māl Āllah
- Sayyid Ḩusayn
- Sayyidah
- Sayyidlān
- Sharīrah
- Shaytkān Sālim
- Shākal