Nguồn toàn quốc · Libya
Vigil / Hướng dẫn địa phương
Wādī al Ḩayāt
Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Nhà thông minh

Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Wādī al Ḩayāt |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Libya · Wadi al Hayat · Wādī al Ḩayāt |
| Giờ địa phương | Africa/Tripoli |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 8 thg 7, 2026 |
GeoNames #7602693 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Wādī al Ḩayāt · Wadi al Hayat · Muhafazat Wadi al Hayat · Muḩāfaz̧at Wādī al Ḩayāt · Sha`biyat Wadi al Hayat · Sha‘bīyat Wādī al Ḩayāt · Uadi al-Khajat · Vadi al-Hayat · Vadi al-Khajat · mhafzt wady alhyat · oyadi ala hayata · vadi ala hayata · wadi・aru・hayatto · wady alhyat · wedi ʿeል hayati · Вади ал-Хайат · Уади ал-Хайат · شعبية وادي الحياة · محافظة وادي الحياة · وادي الحياة · ওয়াদি আল হায়াত · ਵਾਦੀ ਅਲ ਹਯਾਤ · ወዲ አል ሃያት · ⵡⴰⴷⵉ ⵍⵃⵢⴰⵜ · ワディ・アル・ハヤット
Wādī al Ḩayāt
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Libya
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Ubari
- Al Ghurayfah
- Ad Dīsah
- Al Abyaḑ
- Al Fujayj
- Al Fuqar
- Al Ghuraybāt
- Al Kharā’iq
- Al Qarāyā
- Al Ḩamrā’
- Al Ḩaţīyah
- Ar Raqabah
- Ar Raqabah
- As Subayţāt
- Bin Ḩārith
- Bint Bayyah
- Burayk
- Dūjāl
- Jarmah
- Khulayf
- Nazlah
- Qarāqārah
- Qaşr Barrūrū
- Qaşr Khulayf
- Qaşr Larocu
- Snūdah
- Sīdī ‘Alī
- Taglin
- Takarkībah
- Tanahmū
- Taqrūtīn
- Tasāwah
- Tuwaysh
- Tuwaywā
- Tūskīn
- Āqār al ‘Atabah