Vigil

Vigil / Hướng dẫn địa phương

Tỉnh Miền Nam

Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Vigil
Nhà thông minh
Vigil
Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt

Thông tin khu vực

Điểm tham chiếuSouthern Province
Đơn vị hành chínhRwanda · Tỉnh Miền Nam
Giờ địa phươngAfrica/Kigali
Ngày cập nhật hồ sơ16 thg 4, 2026

GeoNames #6413341 · OpenStreetMap

Tên địa phương

Southern Province · Cənub Vilayəti · Dienvidu province · Etelae-Ruanda · Etelä-Ruanda · Gobolka Koonfur · Gueney Eyaleti · Güney Eyaleti · Haravayin nahang · Hegoaldeko probintzia · Intara y' Amajyepfo · Intara y'Amajyepfo · Intara y’ Amajyepfo · Intara y’Amajyepfo · Janubiy viloyat · Jizni provincie · Jižní provincie · Juzhna pokraina · Juzhna provincija · Juzhnaja provincija · Kechyvalvel provinci · Kөn'jak өlkəse · Lam-po Seng · Lardin Kudu · Lounaprovints · Lâm-pō͘ Séng · Lõunaprovints · Mkoa wa Kusini · Naannoo Kibba · Notia Rouanta · Pietu provincija · Pietų provincija · Pivdenna provincija · Propinsi Kidul · Province du Sud · Provincia Sur · Provincia de Sud · Provincia del Sud · Provincia do Sul · Provinsi Selatan · Província del Sud · Província do Sul · Prowincja Poludniowa · Prowincja Południowa · South · Sud · Suda Provinco · Suedprovinz · Sueued · Sydlige · Sydprovinsen · Südprovinz · Süüd · Tinh Mien Nam · Tүshtүk oblusu · Tỉnh Miền Nam · Vilojati Ҷanub · almhafzt aljnwbyt rwanda · astan jnwby · cang hwad sea theirn · dakhani suba · daksina prantya · daksina pravins · daksini pranta · debubi kiልል · jnwby wlayt · mhwz hdrwm · nambuju · nan bu sheng · nan bu zhou · provincia Meridionale · sa'udarna pradesa · sor provins · sør provins · terku makanam · Νότια Ρουάντα · Јужна покраина · Вилояти Ҷануб · Кечӹвӓлвел провинци · Көньяк өлкәсе

Tỉnh Miền Nam

Nghiên cứu khu vực này

Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.

Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.

Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.

Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗

Chọn công việc

Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.

Bối cảnh quốc gia · Rwanda

Dân số14.569.341Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet31,7%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị30,9%Năm 2025 · World Bank

Đối tượng bản đồ công khai gần đây

Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap

    Phạm vi dữ liệu · ≤60 · OpenStreetMap · ODbL 1.0

    Địa điểm trong địa bàn này

    Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17

    Đơn vị hành chính

    BLACK LABEL

    Theo dõi công việc của chúng tôi.

    Demo sản phẩm, ghi chú phát hành và câu chuyện phát triển.

    Tất cả kênh ↗