Vigil

Vigil / Hướng dẫn địa phương

Eskişehir

Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Vigil
Nhà thông minh
Vigil
Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt

Thông tin khu vực

Điểm tham chiếuEskişehir
Đơn vị hành chínhThổ Nhĩ Kỳ · Eskişehir
Giờ địa phươngEurope/Istanbul
Ngày cập nhật hồ sơ16 thg 4, 2026

GeoNames #315201 · OpenStreetMap

Tên địa phương

Eskişehir · Eskisehir · Ehskishehkhir · Ehskishekhir · Eparchia Eskisechir · Eskiseher · Eskisehir Praant · Eskisehir Province · Eskisehir Vilayeti · Eskisehir eanangoddi · Eskisehir probintzia · Eskisehir wa'layati · Eskisehiras ils · Eskisehiri provints · Eskisehirin maakunta · Eskisehiro provincija · Eskishehir · Eskishekhir · Eskişeher · Eskişehir Praant · Eskişehir Province · Eskişehir Vilâyeti · Eskişehir eanangoddi · Eskişehir probintzia · Eskişehir wa'layati · Eskişehiri provints · Eskişehirin maakunta · Eskišehiras ils · Eskišehiro provincija · Lalawigan ng Eskisehir · Lalawigan ng Eskişehir · Mkoa wa Eskisehir · Mkoa wa Eskişehir · Pravincyja Ehskishehkhir · Provincia Eskisehir · Provincia Eskișehir · Provincia d'Eskisehir · Provincia de Eskisehir · Provincia de Eskişehir · Provinco Eskisehir · Provinco Eskişehir · Provinsen Eskisehir · Provinsen Eskişehir · Provinsi Eskisehir · Provinsi Eskişehir · Província d'Eskişehir · TR412 · Talaith Eskisehir · Talaith Eskişehir · Vilojati Eskishekhir · Wilayah Eskisehir · Wilayah Eskişehir · ai si ji xie xi er sheng · aisakisahira · asky shhr · askyshhr · cang hwad xes khichehir · eseukisyehileuju · eskicohir makanam · eskisehir pravins · eskisehira pradesa · eskisehira pranta · eskisir prantya · esukishehiru xian · provincia d'Eskisehir · provincia d'Eskişehir · provincia di Eskisehir · provincia di Eskişehir · Əskisəhər ili · Əskişəhər ili · ʿisikishehiri · Επαρχία Εσκίσεχιρ · Вилояти Ескишехир · Ескишехир · Ескішехір · Иҫкешәһәр · Правінцыя Эскішэхір · Эскишехир · Эскишэхир · Էսքիշեհիր

Eskişehir

Nghiên cứu khu vực này

Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.

Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.

Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗

Chọn công việc

Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.

Bối cảnh quốc gia · Thổ Nhĩ Kỳ

Dân số85.878.556Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet89,8%Năm 2025 · World Bank
Dân số đô thị89,5%Năm 2025 · World Bank

Đối tượng bản đồ công khai gần đây

Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap

    Phạm vi dữ liệu · ≤60 · OpenStreetMap · ODbL 1.0

    Địa điểm trong địa bàn này

    Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17

    Đơn vị hành chính

    BLACK LABEL

    Theo dõi công việc của chúng tôi.

    Demo sản phẩm, ghi chú phát hành và câu chuyện phát triển.

    Tất cả kênh ↗