Vigil / Hướng dẫn địa phương
Mutā Khān
Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Nhà thông minh

Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Mutā Khān |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Afghanistan · Paktika · Mutā Khān |
| Giờ địa phương | Asia/Kabul |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 23 thg 5, 2023 |
GeoNames #7053779 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Mutā Khān · Muta Khan · Maidan Shar District · Mota Khan · Motā Khān · mta khan · متا خان
Mutā Khān
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Afghanistan
Dân số43.844.111Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet16,1%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị25,9%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Akā Khēl
- Baykar
- Birinjī
- Bārān Kalā
- Bōch
- Chowaṟ
- Chowṉêy
- Dādō Khēl
- Fōlād Khēl
- Fōlād Khēl
- Gunbad
- Ibrāhīm
- Jahāngīr Kalā
- Jamālay
- Kam Kêlay Jamālay
- Karmah
- Kharyawāl
- Khudāydād Kalā
- Khwāzak
- Kuḏalī
- Kōṯī Khēl
- Kōṯī Khēl
- Laghaṟ
- Lanḏīwāl
- Lāṯ Khēl
- Marjān
- Markaz-e Wuluswālī-ye Muṯā Khān
- Mullāyān
- Mushtarak
- Mutā Khān
- Muḩammad ‘Alī Kalā
- Māz̧ilā Faqīr
- Mōryāṉ
- Mōryāṉī
- Niyāzī
- Pudīn
- Pēṯakay
- Rustun Khēl
- Sar Pray Karay
- Sayyidō Kalā
- Shāh Kalā
- Shōbṟī
- Shōr Kachah
- Sowzī Kalā
- S̲h̲ōr Kachah
- Towdah Chīnah
- Têrwah
- Tēmur Khēl
- Zardād
- Ṯaṯōray
- ‘Abdul Kalā
- ‘Abdul Kalā
- ‘Omar Khēl