Vigil

Vigil / Hướng dẫn địa phương

Tỉnh New Valley

Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Vigil
Nhà thông minh
Vigil
Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt

Thông tin khu vực

Điểm tham chiếuNew Valley
Đơn vị hành chínhAi Cập · Tỉnh New Valley
Giờ địa phươngAfrica/Cairo
Ngày cập nhật hồ sơ16 thg 4, 2026

GeoNames #360483 · OpenStreetMap

Tên địa phương

New Valley · Al Wadi al Jadid · Al Wādī al Jadīd · Al'-Vadi-al'-Dzhadid · Al-Vadi al-Gadid · Al-Vádí al-Gadíd · Al-Wadi al-Dzadid · Al-Wadi al-Gadid · Al-Wadi al-Jadid · Al-Wadi al-Jadidi kubernerkond · Al-Wadi al-gadid · Al-Wádí al-Džadíd · Al-Wādī al-Jadīdi kubernerkond · Al-Wādī al-ǧadīd · Dooxada Cusub · El-Wadi el-Gedid · Gobharnoireacht an Ghleanna Nua · Gobharnóireacht an Ghleanna Nua · Governadora de al Uadi al Jadid · Governadorà de al Uadi al Jadid · Governatorato di Wadi al-Jadid · Guvernementet Al Wadi al Jadid · Jaңa Vadi · Kegabenoran Lembah Baru · Kyverneio Neas Koiladas · Lembah Baru · Mkoa wa Bonde la Mpya · Mohafazat el Wadi el Gedid · Muhafazat al Wadi al Jadid · Muḩāfaz̧at al Wādī al Jadīd · Naujojo Slenio muchafaza · Naujojo Slėnio muchafaza · New Valley Governorate · New Valley Govrenorate · Nieuwe Vallei · Nova Dolina · Novaja Dolina · Nowa Dolina · Nuevo Valle · Provinco Nova Valo · Sin Ho-kok Seng · Sin Hô-kok Séng · Sulula Haaraa · Tinh New Valley · Tỉnh New Valley · Uadi al Dzhadid · Vadi al Dzadid · Vadi al Džadid · Vadielgedidas muhafaza · Vale Novo · Vodii Nav · Vādīelgedīdas muhāfaza · Wadi Sabuwa · Yangi Vodiy · Yeni Vadi · Yeni Vadi mühafəzəsi · Zhaңa Өndiris · Zhaңy Өndүrүsh · akhali velis muhapaza · al-Wadi al-dschadid · al-wadialjadideuju · ala vadi ala jadida pradesa · alwady aljdyd · drh jdydt · governacio de Wadi al Jadid · governació de Wadi al Jadid · khet phu wa ka rxal wa dilya did · la Nouvelle-Vallee · la Nouvelle-Vallée · mhafzt alwady aljdyd · n'yu veli gavarnoreta · n'yu vyali gavarnaret · n'yu vyali gavarnet · navim ghati · ni'u bhyali gabharnoreta · niyu vale kovernoret · nyubare xian · vadi ala-jadida muhafazaha · xin he gu sheng · ʿedise robo

Tỉnh New Valley

Nghiên cứu khu vực này

Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.

Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.

Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗

Chọn công việc

Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.

Bối cảnh quốc gia · Ai Cập

Dân số118.365.995Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet74,6%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị42,9%Năm 2025 · World Bank

Đối tượng bản đồ công khai gần đây

Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap

    Phạm vi dữ liệu · ≤60 · OpenStreetMap · ODbL 1.0

    Địa điểm trong địa bàn này

    Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17

    Đơn vị hành chính

    BLACK LABEL

    Theo dõi công việc của chúng tôi.

    Demo sản phẩm, ghi chú phát hành và câu chuyện phát triển.

    Tất cả kênh ↗