Vigil

Vigil / Hướng dẫn địa phương

Khu vực Phía Bắc

Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Vigil
Nhà thông minh
Vigil
Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt

Thông tin khu vực

Điểm tham chiếuNorthern
Đơn vị hành chínhSudan · Khu vực Phía Bắc
Giờ địa phươngAfrica/Khartoum
Ngày cập nhật hồ sơ16 thg 4, 2026

GeoNames #378389 · OpenStreetMap

Tên địa phương

Northern · Al Iqlim ash Shamali · Al Iqlim ash Shimali · Al Iqlīm ash Shamālī · Al Wilayah ash Shamaliyah · Al Wilayah ash Shimaliyah · Al Wilāyah ash Shamālīyah · Al Wilāyah ash Shimālīyah · Amihanan · Asch-Schamaliyya · Ash Shamaliyah · Ash Shamālīyah · Ash Shimaliyah · Ash Shimaliyya · Ash Shimālīyah · Ash Shimālīyya · Ash-Shamaliyya · Asy-Syamaliyah · Gobolka Woqooyi · Hiwsisayin nahang · Iparraldea · Jihar ta Arewa · Kaskazini · Khu vuc Phia Bac · Khu vực Phía Bắc · Kuzey · Mootummaa Kaaba · Negara Lor · Noord · Nord · Norda · Norden · Nordlige Sudan · Norte · Northern State · Northren · Nuurd · Pivnichnij shtat · Prowincja Polnocna · Prowincja Północna · Sever · Severna provincija · Severni stat · Severnyj shtat · Severní stát · Shimoliy Davlat · Siaures vilajetas · Simal Doevləti · Sjever · Sjeverni Vilajet · Statul de Nord · The Northern State · Tүndik memleketi · Tүndүk Mamleketi · Tөn'jak Dəүləte · Vilojati Shimoli · Wilayah Utara · Wilayah ash Shimaliyya · Wilāyah ash Shimālīyya · Ziemelu vilajs · Ziemeļu vilājs · alshmalyt · alwlayh alshmalyh · alwlayt alshmalyt · bei bu zhou · bugbuju · estat del Nord · northana · northarna · qwzyy ayalty · rath xach cha ma li yah · samaliyah rajya · semenawi ግzati · shmaly · shmaly ayalt · shmalyh · utari raja · uttara · uttarada · uttari

Khu vực Phía Bắc

Nghiên cứu khu vực này

Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.

Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.

Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.

Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗

Chọn công việc

Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.

Bối cảnh quốc gia · Sudan

Dân số51.662.147Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internetChưa có báo cáo
Dân số đô thị34,9%Năm 2025 · World Bank

Đối tượng bản đồ công khai gần đây

Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap

    Phạm vi dữ liệu · ≤60 · OpenStreetMap · ODbL 1.0

    Địa điểm trong địa bàn này

    Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17

    Đơn vị hành chính

    BLACK LABEL

    Theo dõi công việc của chúng tôi.

    Demo sản phẩm, ghi chú phát hành và câu chuyện phát triển.

    Tất cả kênh ↗