Vigil

Vigil / Hướng dẫn địa phương

Tỉnh Kebili

Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Vigil
Nhà thông minh
Vigil
Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt

Thông tin khu vực

Điểm tham chiếuGouvernorat de Kébili
Đơn vị hành chínhTunisia · Tỉnh Kebili
Giờ địa phươngAfrica/Tunis
Ngày cập nhật hồ sơ16 thg 4, 2026

GeoNames #2468014 · OpenStreetMap

Tên địa phương

Gouvernorat de Kébili · Gouvernorat de Kebili · Gobernacion de Kebili · Gobernación de Kebili · Goobernadorka Kebili · Goobernooraa Kebili · Gouvernement Kebili · Governorate Kebili · Gubernatorstwo Kibili · Guvernoratul Kebili · Kabili ili · Kebili · Kebili Governorate · Kebili Govrenorate · Kebili Gubernatorijasy · Kebili Guberniya · Kebili Guberniyasi · Kebili vilayəti · Kebili Əmirshiligi · Kebilin kuvernoraatti · Kebilio gubernija · Kegabenoran Kebili · Kegubernuran Kebili · Kibili vilaja · Kibilī vilāja · Kyverneio tou Kempili · Kébili · Qibili · Qibilī · Tinh Kebili · Tỉnh Kebili · Vilaet Kebili · Vilojati Kebili · Wilaya ya Kebili · Wilayat Qibili · Wilāyat Qibilī · astan qbly · governacio de Kebili · governació de Kébili · governatorato di Kebili · governatorato di Kébili · ji bi li sheng · kebili gabharnoreta · kebili gavaranareta · kebili gavarnaret · kebili gavarnareta · kebili gavarnet · kebili gavarnoreta · kebili gavharnoreta · kebili ምsiteri · kebilliju · kebiri xian · kepili kovernore · khet phu wa ka rki bil li · qbly · qbly walyt · qbyly · wlayt qbly · Κυβερνείο του Κεμπιλί · Вилояти Кебили · Вілает Кебілі · Кебили · Кебили Губернаториясы · Кебили Әміршілігі · Кебілі · קבילי · استان قبلی · قبلي · قبلي والیت · قبلی · ولاية قبلي · केबिली गवर्नरेट · केबिली गव्हर्नोरेट · কেবিলি গভর্নোরেট · ਕੇਬਿਲੀ ਗਵਰਨਰੇਟ · કેબીલી ગવર્નોરેટ · கேபிலி கோவெர்னோரே · కేబిలి గవర్నరేట్ · ಕೆಬಿಲಿ ಗವರ್ನೇಟ್ · කෙබිලි පළාත

Tỉnh Kebili

Nghiên cứu khu vực này

Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.

Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.

Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.

Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗

Chọn công việc

Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.

Bối cảnh quốc gia · Tunisia

Dân số12.348.573Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internet76,5%Năm 2024 · World Bank
Dân số đô thị70,7%Năm 2025 · World Bank

Đối tượng bản đồ công khai gần đây

Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap

    Phạm vi dữ liệu · ≤60 · OpenStreetMap · ODbL 1.0

    Địa điểm trong địa bàn này

    Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17

    Đơn vị hành chính

    BLACK LABEL

    Theo dõi công việc của chúng tôi.

    Demo sản phẩm, ghi chú phát hành và câu chuyện phát triển.

    Tất cả kênh ↗