Vigil / Hướng dẫn địa phương
Al Ashah
Điều khiển thiết bị nhà thông minh được hỗ trợ trên mạng riêng của bạn. Kiểm tra khả năng tương thích và yêu cầu truy cập sớm trước khi mua.

Nhà thông minh

Nhà thông minh
Ngôn ngữ · Tiếng Việt
Thông tin khu vực
| Điểm tham chiếu | Al Ashah |
|---|---|
| Đơn vị hành chính | Yemen · 'Amrān · Al Ashah |
| Giờ địa phương | Asia/Aden |
| Ngày cập nhật hồ sơ | 28 thg 9, 2014 |
GeoNames #6940862 · OpenStreetMap
Tên địa phương
Al Ashah
Al Ashah
Nghiên cứu khu vực này
Bắt đầu từ nguồn phụ trách địa bàn này.
Chưa có cổng địa phương đã xác minh trong danh sách.
Hồ sơ nằm trên trang nguồn; khả năng truy cập và cung cấp tùy thuộc nhà cung cấp.
Danh mục nguồn · UN Statistics Division ↗Chọn công việc
Bắt đầu từ việc bạn cần hoàn thành.
Bối cảnh quốc gia · Yemen
Dân số41.773.878Năm 2025 · World Bank
Người sử dụng internetChưa có báo cáo
Dân số đô thị37%Năm 2025 · World Bank
Đối tượng bản đồ công khai gần đây
Điểm tham chiếu · 500 m · OpenStreetMap
Địa điểm trong địa bàn này
Hồ sơ trong nguồn này · GeoNames · 2026-09-17
Thành phố và thị trấn
- Al Ghumr
- Ar Ruzmah
- Al ‘Armiḑah
- Ash Sharijah
- Al Muz̧ayz̧ah
- Al Ḩawbān
- Qarn Zāhirah
- Hayjat Ḩajr
- ‘Usayb
- Ash Sha‘f
- Hayjat Barrum
- Majlīl
- Rayyik
- Mandīl
- Jawwah al Ḩamrā’
- Mirwayk
- Shimākh
- Shāţi’ al Bid‘ah
- Al Maḩdhāt
- Dhū Bayḩān
- Al ‘Arīshah
- Majā‘ir
- Qarn Saylān
- Al Miqāţir
- Al Muwāqi‘
- Ghawl Sayf
- Mazqar
- Abū Hajār
- Ad Dafnah
- Ad Damādimah
- Ad Darb
- Ad Darb
- Ad Dar‘ah
- Ad Dārah
- Al Az̧īmah
- Al Burşā’
- Al Bā‘irah
- Al Fayḑ
- Al Fuqam
- Al Ghanāyā
- Al Gharb
- Al Gharghar
- Al Ghawāl
- Al Ghayl
- Al Halā’ al A‘lá
- Al Haniyā’
- Al Hawbaj
- Al Jahz̧amah
- Al Jarāf
- Al Jawwah
- Al Jumaymah
- Al Khadhānah
- Al Kharifshīyah
- Al Kharāb al Asfal
- Al Kharāb al A‘lá
- Al Khawjirah
- Al Khawr
- Al Khawsh
- Al Khawsh
- Al Khaḑrā’
- Al Khāfiq
- Al Lajam
- Al Madāghir
- Al Madūrah
- Al Maflaq
- Al Makhaniq
- Al Makhsijah
- Al Makman
- Al Manā‘ibah
- Al Maqban
- Al Masbaḩ
- Al Mash‘ūrīyah
- Al Masāḩir
- Al Mawjā
- Al Mayrah
- Al Maşlābah
- Al Maḩandidah
- Al Maḩrab
- Al Maḩshārah
- Al Maḩzūmah
- Al Ma‘niqah
- Al Ma‘āmirah
- Al Mishwāf
- Al Miţrāsh
- Al Miţrāsh ar Rūs
- Al Mi‘allā’
- Al Mi‘fārah
- Al Mi‘şām Hajwān
- Al Mukhtabah
- Al Munawwar
- Al Muqţa‘
- Al Mājil
- Al Qafqaf
- Al Qarn
- Al Qarn al Aḩmar
- Al Qarādī‘
- Al Qar‘ā’
- Al Qaşabah
- Al Qaḩaz
- Al Qāḑī